google-site-verification=C--tNFWCQbIDSemoY_CAM20VyZtKdNSGnhsdcgWngzA

Cho những chuyến hành trình dài

MÃ LỰC

156

PS

TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU*

8.0

L/100km

DUNG TÍCH KHOANG HÀNH LÝ

520

Lít

VẬN TỐC TỐI ĐA

193

km/h

Ice Silver Metallic

Tính năng nổi bật
Ngoại thất
Ngoại thất
Ngoại thất

Ngoại thất

Đặc điểm / tính năng chưa có hình ảnh thể hiện

  • Mâm xe 18 inch
  • Đèn pha LED
  • Đèn pha liếc theo góc lái
  • Kính chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn xi nhan LED
  • Ăng-ten vây ca
  • Cửa cốp sau chỉnh điện
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Tính năng nổi bật
Nội thất
Nội thất
Nội thất

Nội thất

Đặc điểm / tính năng chưa có hình ảnh thể hiện

  • Khởi động/ tắt động cơ bằng nút bấm
  • Ghế lái chỉnh điện 8 vị trí
  • Ghế lái có chức năng nhớ vị trí
  • Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập
  • Lẫy chuyển số
  • Nắp che hành lí có thể thu gọn

Forester Hoàn Toàn Mới các phiên bản

FORESTER GT 2020

FORESTER GT 2020

ĐỘNG CƠ VÀ HỆ TRUYỀN ĐỘNG

  • Động cơ Boxer, 4 xy-lanh, 1995cc, phun nhiên liệu trực tiếp
  • Hộp số vô cấp CVT
  • Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian Đối Xứng

THÂN VÀ LỐP XE

  • Ốp cản trước sang trọng
  • Ốp cản sau bảo vệ phần đuôi xe & tăng vẻ cứng cáp
  • Ốp cản hông gia tăng đường nét mạnh mẽ 
  • Cánh lướt gió đuôi xe
  • Ăng ten dạng vây cá mập
  • Cánh gió đuôi xe thiết kế khí động học
  • Thanh baga mui
  • Mâm hợp kim nhôm 18-inch sản xuất độc quyền cho Forester GT 

HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG

  • Đèn trước LED
  • Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up
  • Đèn sau LED
  • Đèn sương mù sau
  • Đèn sương mù trước halogen

GƯƠNG & CỬA KÍNH

  • Gương chiếu hậu gập điện
  • Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím
  • Gạt nước kính chắn gió thay đổi gián đoạn (lưỡi gạt phẳng)
  • Gạt nước kính chắn gió cảm biến mưa tự động
  • Gạt nước kính sau gián đoạn

KHOANG LÁI

  • Hệ thống khóa điều khiển từ xa
  • Mở khóa xe không cần chìa (chạm-cảm biến) và hệ thống khởi động nút bấm
  • Tín hiệu báo rẽ 1 chạm
  • Vô lăng và núm cần số bọc da
  • Vô-lăng có thể điều chỉnh được tầm lái, độ nghiêng
  • Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
  • Lẫy chuyển số

GHẾ NGỒI

  • Bộ ghế da cao cấp lấy cảm hứng từ các mẫu xe sang của Châu Âu 
  • Ghế lái chính điện 8 hướng
  • Gế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng
  • Hàng ghế sau gập 60/40
  • Ghế sau có điều chỉnh ngả lưng ghế
  • Túi sau lưng ghế có nhiều ngăn (phía sau các ghế trước)
  • Tay vịn hàng ghế sau với 2 vị trí để cốc

TIỆN ÍCH

  • Cửa sổ điện (chức năng lên/xuống tự động ghế lái và ghế hành khách phía trước có chống kẹt)
  • Đèn đọc bản đồ
  • Gương trang điểm có nắp và đèn (ghế lái và ghế hành khách phía trước)
  • Hộp để đồ phía trên đầu
  • Nắp trung tâm
  • Hộp chứa đồ trung tâm
  • Hộc để ly phía trước (x2 chỗ ở giữa)
  • Hộc ở cửa có chỗ để chai (ở hông cửa)
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở bảng điều khiển trung tâm và hộp chứa đồ trung tâm

KHOANG HÀNH LÝ

  • Đèn khoang hành lý
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở khoang hành lý
  • Móc túi khoang hành lý(x4)
  • Móc lưới khoang hành lý(x4)
  • Nắp che hành lý có thể thu gọn
  • Mở cửa bằng mã pin

ĐIỀU HÒA

  • Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự động có lọc chống bụi
  • Cửa gió hàng ghế sau
  • Sưởi kính sau có hẹn giờ

HỆ THỐNG KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ

  • Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị 8 inch với Navigation và 6 loa
  • Công tắc điều khiển hệ thống nghe nhìn lắp trên vô lăng
  • Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay
  • Cổng USB đơn, cổng kết nối thiết bị ngoại vi và HDMI (bảng điều khiển trung tâm)
  • Cổng USB đôi sau hộp chứa đồ trung tâm (chỉ cấp nguồn)
  • Camera 360 độ hiện thị rõ ràng không gian xung quanh xe nhờ vào 4 camera 
  • Màn hình cảm ứng Panasonic 8-inch có khả năng tích hợpApple Carplay và AndroidAuto

KIỂM SOÁT & LÁI XE

  • Kiểm soát tốc độ hành trình
  • SI-DRIVE (Hệ thống lái thông minh Subaru Intelligent Drive với 2 chế độ: Intelligent và Sport)
  • Kiểm soát khi đổ dốc
  • Tự động giữ xe đứng yên
  • Định hướng mô-men xoắn chủ động
  • Hệ thống ổn định than xe
  • Phanh tay điện tử
  • X-MODE thông thường (chế độ TUYẾT/BÙN LẦY)

HỆ THỐNG AN TOÀN

  • Túi khí SRS trước
  • Túi khí SRS bên hông trước (ví trí lái và hành khách phía trước)
  • Túi khí SRS rèm ( phía trước và sau, cả hai bên)
  • Túi khí SRS đầu gối (vị trí lái)
  • Khóa đai an toàn chỉnh được độ cao (các ghế trước)
  • Móc khóa đai an toàn phía trước có rút đai và giới hạn tải
  • Tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế sau
  • Thắt đai an toàn 3 điểm cho 3 vị trí ghế sau
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến độc lập hoạt động ở mỗi bánh xe
  • Hệ thống hỗ trợ phanh
  • Chức năng ưu tiên chân phanh
  • Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
  • Các cửa sau có khóa trẻ em (cả hai bên)
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ

MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

  • Chu trình kết hợp: 9,0L / 100Km
  • Chu trình trong đô thị: 12,0L / 100Km
  • Chu trình ngoài đô thị: 7,1L / 100Km
FORESTER 2.0i-L

FORESTER 2.0i-L

ĐỘNG CƠ VÀ HỆ TRUYỀN ĐỘNG

  • Động cơ Boxer, 4 xy-lanh, 1995cc, phun nhiên liệu trực tiếp
  • Hộp số vô cấp CVT
  • Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian Đối Xứng

THÂN VÀ LỐP XE

  • Ốp bảo vệ trước - sau, màu đen
  • Ốp hông màu đen
  • Cánh lướt gió đuôi xe
  • Ăng ten dạng vây cá mập
  • Thanh baga mui
  • Mâm hợp kim nhôm 17-inch với cỡ lốp 225/60 R17

HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG

  • Đèn trước LED
  • Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up
  • Đèn sau LED
  • Đèn sương mù sau
  • Đèn sương mù trước halogen

GƯƠNG & CỬA KÍNH

  • Gương chiếu hậu gập điện
  • Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím
  • Gạt nước kính chắn gió thay đổi gián đoạn (lưỡi gạt phẳng)
  • Gạt nước kính chắn gió cảm biến mưa tự động
  • Gạt nước kính sau gián đoạn

KHOANG LÁI

  • Hệ thống khóa điều khiển từ xa
  • Mở khóa xe không cần chìa (chạm-cảm biến) và hệ thống khởi động nút bấm
  • Tín hiệu báo rẽ 1 chạm
  • Vô lăng và núm cần số bọc da
  • Vô-lăng có thể điều chỉnh được tầm lái, độ nghiêng
  • Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
  • Lẫy chuyển số

GHẾ NGỒI

  • Ghế bọc da
  • Ghế lái chính điện 8 hướng
  • Gế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng
  • Hàng ghế sau gập 60/40
  • Ghế sau có điều chỉnh ngả lưng ghế
  • Túi sau lưng ghế có nhiều ngăn (phía sau các ghế trước)
  • Tay vịn hàng ghế sau với 2 vị trí để cốc

TIỆN ÍCH

  • Cửa sổ điện (chức năng lên/xuống tự động ghế lái và ghế hành khách phía trước có chống kẹt)
  • Đèn đọc bản đồ
  • Gương trang điểm có nắp và đèn (ghế lái và ghế hành khách phía trước)
  • Hộp để đồ phía trên đầu
  • Nắp trung tâm
  • Hộp chứa đồ trung tâm
  • Hộc để ly phía trước (x2 chỗ ở giữa)
  • Hộc ở cửa có chỗ để chai (ở hông cửa)
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở bảng điều khiển trung tâm và hộp chứa đồ trung tâm

KHOANG HÀNH LÝ

  • Đèn khoang hành lý
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở khoang hành lý
  • Móc túi khoang hành lý(x4)
  • Móc lưới khoang hành lý(x4)
  • Nắp che hành lý có thể thu gọn
  • Mở cửa bằng mã pin

ĐIỀU HÒA

  • Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự động có lọc chống bụi
  • Cửa gió hàng ghế sau
  • Sưởi kính sau có hẹn giờ

HỆ THỐNG KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ

  • Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị 8 inch với Navigation và 6 loa
  • Công tắc điều khiển hệ thống nghe nhìn lắp trên vô lăng
  • Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay
  • Cổng USB đơn, cổng kết nối thiết bị ngoại vi và HDMI (bảng điều khiển trung tâm)
  • Cổng USB đôi sau hộp chứa đồ trung tâm (chỉ cấp nguồn)
  • Camera sau

KIỂM SOÁT & LÁI XE

  • Kiểm soát tốc độ hành trình
  • SI-DRIVE (Hệ thống lái thông minh Subaru Intelligent Drive với 2 chế độ: Intelligent và Sport)
  • Kiểm soát khi đổ dốc
  • Tự động giữ xe đứng yên
  • Định hướng mô-men xoắn chủ động
  • Hệ thống ổn định than xe
  • Phanh tay điện tử
  • X-MODE thông thường (chế độ TUYẾT/BÙN LẦY)

HỆ THỐNG AN TOÀN

  • Túi khí SRS trước
  • Túi khí SRS bên hông trước (ví trí lái và hành khách phía trước)
  • Túi khí SRS rèm ( phía trước và sau, cả hai bên)
  • Túi khí SRS đầu gối (vị trí lái)
  • Khóa đai an toàn chỉnh được độ cao (các ghế trước)
  • Móc khóa đai an toàn phía trước có rút đai và giới hạn tải
  • Tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế sau
  • Thắt đai an toàn 3 điểm cho 3 vị trí ghế sau
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến độc lập hoạt động ở mỗi bánh xe
  • Hệ thống hỗ trợ phanh
  • Chức năng ưu tiên chân phanh
  • Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
  • Các cửa sau có khóa trẻ em (cả hai bên)
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ

MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

  • Chu trình kết hợp: 9,0L / 100Km
  • Chu trình trong đô thị: 12,0L / 100Km
  • Chu trình ngoài đô thị: 7,1L / 100Km
FORESTER 2.0i-S

FORESTER 2.0i-S

ĐỘNG CƠ VÀ HỆ TRUYỀN ĐỘNG

  • Động cơ Boxer, 4 xy-lanh, 1995cc, phun nhiên liệu trực tiếp
  • Hộp số vô cấp CVT
  • Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian Đối Xứng

THÂN VÀ LỐP XE

  • Ốp bảo vệ trước - sau, màu đen
  • Ốp hông màu đen
  • Cánh lướt gió đuôi xe
  • Ăng ten dạng vây cá mập
  • Thanh baga mui
  • Mâm hợp kim nhôm 17-inch với cỡ lốp 225/60 R17

HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG

  • Đèn trước LED
  • Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up
  • Đèn sau LED
  • Đèn sương mù sau
  • Đèn sương mù trước halogen

GƯƠNG & CỬA KÍNH

  • Gương chiếu hậu gập điện
  • Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím
  • Gạt nước kính chắn gió thay đổi gián đoạn (lưỡi gạt phẳng)
  • Gạt nước kính chắn gió cảm biến mưa tự động
  • Gạt nước kính sau gián đoạn

KHOANG LÁI

  • Hệ thống khóa điều khiển từ xa
  • Mở khóa xe không cần chìa (chạm-cảm biến) và hệ thống khởi động nút bấm
  • Tín hiệu báo rẽ 1 chạm
  • Vô lăng và núm cần số bọc da
  • Vô-lăng có thể điều chỉnh được tầm lái, độ nghiêng
  • Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
  • Lẫy chuyển số

GHẾ NGỒI

  • Ghế bọc da
  • Ghế lái chính điện 8 hướng
  • Gế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng
  • Hàng ghế sau gập 60/40
  • Ghế sau có điều chỉnh ngả lưng ghế
  • Túi sau lưng ghế có nhiều ngăn (phía sau các ghế trước)
  • Tay vịn hàng ghế sau với 2 vị trí để cốc

TIỆN ÍCH

  • Cửa sổ điện (chức năng lên/xuống tự động ghế lái và ghế hành khách phía trước có chống kẹt)
  • Đèn đọc bản đồ
  • Gương trang điểm có nắp và đèn (ghế lái và ghế hành khách phía trước)
  • Hộp để đồ phía trên đầu
  • Nắp trung tâm
  • Hộp chứa đồ trung tâm
  • Hộc để ly phía trước (x2 chỗ ở giữa)
  • Hộc ở cửa có chỗ để chai (ở hông cửa)
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở bảng điều khiển trung tâm và hộp chứa đồ trung tâm

KHOANG HÀNH LÝ

  • Đèn khoang hành lý
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở khoang hành lý
  • Móc túi khoang hành lý(x4)
  • Móc lưới khoang hành lý(x4)
  • Nắp che hành lý có thể thu gọn
  • Mở cửa bằng mã pin

ĐIỀU HÒA

  • Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự động có lọc chống bụi
  • Cửa gió hàng ghế sau
  • Sưởi kính sau có hẹn giờ

HỆ THỐNG KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ

  • Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị 8 inch với Navigation và 6 loa
  • Công tắc điều khiển hệ thống nghe nhìn lắp trên vô lăng
  • Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay
  • Cổng USB đơn, cổng kết nối thiết bị ngoại vi và HDMI (bảng điều khiển trung tâm)
  • Cổng USB đôi sau hộp chứa đồ trung tâm (chỉ cấp nguồn)
  • Camera sau

KIỂM SOÁT & LÁI XE

  • Kiểm soát tốc độ hành trình
  • SI-DRIVE (Hệ thống lái thông minh Subaru Intelligent Drive với 2 chế độ: Intelligent và Sport)
  • Kiểm soát khi đổ dốc
  • Tự động giữ xe đứng yên
  • Định hướng mô-men xoắn chủ động
  • Hệ thống ổn định than xe
  • Phanh tay điện tử
  • X-MODE thông thường (chế độ TUYẾT/BÙN LẦY)

HỆ THỐNG AN TOÀN

  • Túi khí SRS trước
  • Túi khí SRS bên hông trước (ví trí lái và hành khách phía trước)
  • Túi khí SRS rèm ( phía trước và sau, cả hai bên)
  • Túi khí SRS đầu gối (vị trí lái)
  • Khóa đai an toàn chỉnh được độ cao (các ghế trước)
  • Móc khóa đai an toàn phía trước có rút đai và giới hạn tải
  • Tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế sau
  • Thắt đai an toàn 3 điểm cho 3 vị trí ghế sau
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến độc lập hoạt động ở mỗi bánh xe
  • Hệ thống hỗ trợ phanh
  • Chức năng ưu tiên chân phanh
  • Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
  • Các cửa sau có khóa trẻ em (cả hai bên)
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ

MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

  • Chu trình kết hợp: 9,0L / 100Km
  • Chu trình trong đô thị: 12,0L / 100Km
  • Chu trình ngoài đô thị: 7,1L / 100Km
FORESTER 2.0i-S EyeSight

FORESTER 2.0i-S EyeSight

ĐỘNG CƠ VÀ HỆ TRUYỀN ĐỘNG

  • Động cơ Boxer, 4 xy-lanh, 1995cc, phun nhiên liệu trực tiếp
  • Hộp số vô cấp CVT
  • Hệ Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian Đối Xứng

THÂN VÀ LỐP XE

  • Ốp bảo vệ trước - sau, màu đen
  • Ốp hông màu đen
  • Cánh lướt gió đuôi xe
  • Ăng ten dạng vây cá mập
  • Thanh baga mui
  • Mâm hợp kim nhôm 17-inch với cỡ lốp 225/60 R17

HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG

  • Đèn trước LED
  • Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up
  • Đèn sau LED
  • Đèn sương mù sau
  • Đèn sương mù trước halogen

GƯƠNG & CỬA KÍNH

  • Gương chiếu hậu gập điện
  • Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím
  • Gạt nước kính chắn gió thay đổi gián đoạn (lưỡi gạt phẳng)
  • Gạt nước kính chắn gió cảm biến mưa tự động
  • Gạt nước kính sau gián đoạn

KHOANG LÁI

  • Hệ thống khóa điều khiển từ xa
  • Mở khóa xe không cần chìa (chạm-cảm biến) và hệ thống khởi động nút bấm
  • Tín hiệu báo rẽ 1 chạm
  • Vô lăng và núm cần số bọc da
  • Vô-lăng có thể điều chỉnh được tầm lái, độ nghiêng
  • Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng
  • Lẫy chuyển số

GHẾ NGỒI

  • Ghế bọc da
  • Ghế lái chính điện 8 hướng
  • Gế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng
  • Hàng ghế sau gập 60/40
  • Ghế sau có điều chỉnh ngả lưng ghế
  • Túi sau lưng ghế có nhiều ngăn (phía sau các ghế trước)
  • Tay vịn hàng ghế sau với 2 vị trí để cốc

TIỆN ÍCH

  • Cửa sổ điện (chức năng lên/xuống tự động ghế lái và ghế hành khách phía trước có chống kẹt)
  • Đèn đọc bản đồ
  • Gương trang điểm có nắp và đèn (ghế lái và ghế hành khách phía trước)
  • Hộp để đồ phía trên đầu
  • Nắp trung tâm
  • Hộp chứa đồ trung tâm
  • Hộc để ly phía trước (x2 chỗ ở giữa)
  • Hộc ở cửa có chỗ để chai (ở hông cửa)
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở bảng điều khiển trung tâm và hộp chứa đồ trung tâm

KHOANG HÀNH LÝ

  • Đèn khoang hành lý
  • Cấp nguồn điện 12-vôn ở khoang hành lý
  • Móc túi khoang hành lý(x4)
  • Móc lưới khoang hành lý(x4)
  • Nắp che hành lý có thể thu gọn
  • Mở cửa bằng mã pin

ĐIỀU HÒA

  • Hệ thống máy lạnh 2 vùng độc lập tự động có lọc chống bụi
  • Cửa gió hàng ghế sau
  • Sưởi kính sau có hẹn giờ

HỆ THỐNG KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ

  • Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị 8 inch với Navigation và 6 loa
  • Công tắc điều khiển hệ thống nghe nhìn lắp trên vô lăng
  • Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay
  • Cổng USB đơn, cổng kết nối thiết bị ngoại vi và HDMI (bảng điều khiển trung tâm)
  • Cổng USB đôi sau hộp chứa đồ trung tâm (chỉ cấp nguồn)
  • Camera sau

KIỂM SOÁT & LÁI XE

  • Kiểm soát tốc độ hành trình
  • SI-DRIVE (Hệ thống lái thông minh Subaru Intelligent Drive với 2 chế độ: Intelligent và Sport)
  • Kiểm soát khi đổ dốc
  • Tự động giữ xe đứng yên
  • Định hướng mô-men xoắn chủ động
  • Hệ thống ổn định than xe
  • Phanh tay điện tử
  • X-MODE thông thường (chế độ TUYẾT/BÙN LẦY)

HỆ THỐNG AN TOÀN

  • Túi khí SRS trước
  • Túi khí SRS bên hông trước (ví trí lái và hành khách phía trước)
  • Túi khí SRS rèm ( phía trước và sau, cả hai bên)
  • Túi khí SRS đầu gối (vị trí lái)
  • Khóa đai an toàn chỉnh được độ cao (các ghế trước)
  • Móc khóa đai an toàn phía trước có rút đai và giới hạn tải
  • Tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế sau
  • Thắt đai an toàn 3 điểm cho 3 vị trí ghế sau
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến độc lập hoạt động ở mỗi bánh xe
  • Hệ thống hỗ trợ phanh
  • Chức năng ưu tiên chân phanh
  • Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
  • Các cửa sau có khóa trẻ em (cả hai bên)
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ
  • Cảnh báo xe chạy ngang phía sau (SRVD)
  • Công nghệ hỗ trợ người lái EyeSight

MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

  • Chu trình kết hợp: 9,0L / 100Km
  • Chu trình trong đô thị: 12,0L / 100Km
  • Chu trình ngoài đô thị: 7,1L / 100Km
10.8671584,106.6391435
HOTLINE Q1
HOTLINE Q2
HOTLINE DỊCH VỤ